Thứ Năm, 28 tháng 3, 2013

[PDF]Chuji Hanyu Kouyu 初级汉语口语 - Khẩu ngữ sơ cấp




本教材是我们自1996 年初开始编著的口语系列教材初级阶�� �的课本, 教学对象是零起点的学生。分上下两�� �, 每册30 课, 可供每周8 ~10 学时、每学期18~20 周的课堂教学使用一个学年。教材内�� �选取留学生关心和感兴趣的话题, 语言遵守规范化原则, 词汇数量上册每课20 ~ 30 个, 下册每课30 ~ 40 个, 两册共计2000 个左右。选词范围以《汉语水平词汇�� �汉字等级大纲》为标准, 主要选用其中的甲级词汇。..
download tại đây

Thứ Tư, 27 tháng 3, 2013

[PDF]Kỹ năng nói tiếng Hoa 普通话口语技能




《普通话口语技能》主要内容:普通�� �是现代汉语标准语,是中华人民共和� ��通用语言,也是联合国使用的工作语 言之一。随着我国政治经济的迅速发�� �,普通话的社会交际效能大大提高,� ��和政府对普通话的推广工作也越来越 重视。

download tại đây

[PDF]GT Viết tiếng Hoa 汉语写作教程 (民族版) Hanyu xiezuo jiaocheng




本书是根据“对外汉语本科系列教材�� �《汉语写作教程》改编而成的写作课� ��材,共17课,分为上下两编,涵盖了� ��事和自我介绍、应用文、记叙文(写 人和叙事)、游记等各种体裁作文的�� �作知识讲解和训练。每课由提示、例� ��、(语言点)练习和写作训练四部分 组成,最后附有部分练习的参考答案�� �学生习作中常出现的病句。适合已经� ��握现代汉语基本语法知识,词汇量在 2700以上的少数民族汉语学习者使用。
  本书由对外汉语教材《汉语写作�� �程》改编而来,同时根据民族地区汉� ��教学和少数民族汉语学习者的特点进 行了修改,更适合国内少数民族学生�� �用。   
  本教材供一年使用,建议一周2课� ��,2~3周完成一课,其中包括学生作� ��的讲评1~2课时。例文可以有选择地� ��析讲解。学生的写作训练一般安排在 课下完成。
download tại đây

Nhập môn tiếng Hoa 汉语入门 Hanyu Rumen 俄罗斯板-Quyển 2



Cuốn 2 Chinese Beginner's Course Book 2 (PDF)

Cuốn 2 Chinese Beginner's Course Audio 2 (MP3)


Nguồn: tienghoa.net.vn

Học nói tiếng Trung Quốc phổ thông cấp tốc (rất dễ học) - Ngọc Sắc biên soạn


Đây là một tài liệu dạy "học nói, nghe" cho những người lớn tuổi hoặc những người không có điều kiện tới một lớp học chính quy. Toàn bộ nội dung được biên soạn dưới dạng phiên âm tiếng việt - rất dễ học, dễ nhớ. Và ai cũng có thể học được.
Ví dụ, bạn muốn nói về bản thân bằng tiếng trung thì có thể phát âm là "Ủa"; nói với một người đang đối diện trực tiếp với bạn thì gọi anh ta (cô ta) là "Nỉ" hoặc nói tới ngôi thứ 3 thì phát âm là "Tha'.
Tuy nhiên để học viết, đọc thì còn cần phải đầu tư thêm thời gian học tiếng trung và công sức nhiều hơn!
download tại đây

[PDF]A Coursebook for Chinese-English Interpretation 汉英口译教程





Giáo trình phiên dịch Anh-Hoa

《汉英口译教程》是一本讲授汉英口�� �理论、原则、技巧与方法的教材。课� ��与练习内容涉及我国政治、经济、文 化、教育、社会、生活与旅游等方面�� �况, 题材广泛, 形式多样。读者对象为大学英语专业�� �生、以及从事外交、外贸、对外文化� ��流、对外宣传、外事服务和旅游等涉 外工作的人员。随着加快改革扩大开�� �, 我国与世界各国的交流越来越频繁。�� �译( 包括笔译与口译) 是对外联系的纽带与桥梁。口译( 包括汉译外与外译汉) 是更为常用的交流手段。英语是最重�� �的国际语言, 是我国的第一外语。汉英口译的应用�� �围尤其广泛。但国内这方面的教材尚� ��多见。...
download tại đây

Ngày đầu tiên đi học - 新学期的第一天

学句子 (học câu)
xué jù zi 


公园里,有的人在散步,
gōng yuán lǐ yǒu de rén zài sàn bù 
Trong công viên, có người đang tản bộ,

有的人在打拳,
yǒu de rén zài dǎ quán 
có người đang đánh quyền,

有的人在放风筝。
yǒu de rén zài fàng fēng zhēng 
có người đang thả diều.

下课了,有的同学去操场,
xià kè le yǒu de tóng xué qù cāo chăng 
Tan học, có bạn đến sân chơi,

有的同学去厕所,
yǒu de tóng xué qù cè suǒ 
có bạn đi vệ sinh,

有的同学去阅览室。
yǒu de tóng xué qù yuè lǎn shì 
có bạn đến phòng đọc sách.

小华有很多邮票,有的是中国的,
đọc tiếp tại đây