Thứ Hai, 1 tháng 4, 2013

Ebook Giáo trình ngữ pháp 汉语语法教程



对外汉语本科系列教材 语言知识类:本书包括:语法概说、现� ��汉语语法、词和词类、词的组合与句 法结构、句子与句子成分、句类与句�� �、句子的组合——复句、时间等内容� ��

上编 总论

第一章 语法概说
第一节 什么是语法
1.1.1 语法客观存在于语言中1.1.2语法是一种 专门的知识
1.1.3 语法是一套组合构造规则
第二节 语法分析和语法单位
第三节 语法形式和语法意义
第四节 语法体系
第五节 语法和语体
[本章要点]
[思考与练习]
第二章 现代汉语语法
第一节 现代汉语语法与方言语法
第二节 现代汉语语法与古代汉语语法
第三节 现代汉语语法的主要特点
[本章要点]
[思考与练习]
第三章 词和词类(上)
第一节 词及其构造

中编 词句论

3.1.1 字、词素和词3.1.2词的构造
第二节 词类概说
3.2.1 什么是词类3.2.2词类划分的标准
3.2.3 词类的作用3.2.4兼类
3.2.5 词类的层次
第三节 名词
3.3.5 方位名词
第四节 动词
3.3.3 时间名词3.3.4处所名词
3.3.1 名词的语法特点3.3.2名词的类型
3.4.1 动词的语法特点3.4.2动词的分类
3.4.3 动词的重叠
第五节 形容词
3.5.1 形容词的语法特点3.5.2形容词的分类
3.5.3 形容词的重叠
[本章要点]
[思考与练习]
第四章 词和词类(下)
第一节 代词
第二节 数词和量词
4.1.1 各类代词概述4.1.2代词的虚指问题
4.1.3 代词被修饰
4.2.1 数词4.2.2量词
4.2.3 量词的重叠4.2.4数词+形容词+量词
第三节 副词
4.3.1 副词的语法特点4.3.2副词的分类
第四节 介词
4.4.1 介词的语法特点4.4.2介词和连词的界限
4.4.3 介词的分类
第五节 连词
第六节 助词
4.5.1 连词的语法特点4.5.2连词的分类
4.6.1 助词的语法特点4.6.2助词的范围与分类
第七节 象声词
4.7.1 象声词的语法特点4.7.2象声词的表达作 用
第八节 叹词
4.8.1 叹词的语法特点4.8.2叹词的表达作用
[本章要点]
[思考与练习]
第一节 词组概述
第五章 词的组合与句法结构
5.1.3 自由词组和固定词组
第二节 句法结构
5.1.1 词和词组的界限5.1.2词组的构成
5.2.7 附加结构5.2.8重叠结构
第三节 词组的功能类
5.2.9 同位结构5.2.10数量结构
5.2.11 连动结构5.2.12兼语结构
5.2.5 动补结构5.2.6并列结构
5.2.3 偏正结构5.2.4动宾结构
5.2.1 什么是句法结构5.2.2主谓结构
5.3.1 名词词组5.3.2动词词组
5.3.3 形容词词组5.3.4副词词组
5.3.5 介词词组
第四节 词的组合歧义
5.4.1 词组的层次性与层次分析5.4.2组合歧义
[本章要点]
[思考与练习]
第一节 句子概说
第六章 句子与句子成分(上)
6.1.3 句子和词组
第二节 句子的构成与分析
6.1.1 句子的定义6.1.2句子的分类
6.2.1 句子是怎样构成的6.2.2句子分析的目的
6.2.3 句子分析的方法
第三节 主语和谓语
6.3.3 主语的特点6.3.4可充当谓语的词语
第四节 宾语
6.3.1 主语、谓语概说6.3.2可充当主语的词语
6.4.1 宾语的定义6.4.2动词和宾语间的语义关 系
6.4.3 宾语的类型6.4.4宾语的特点
[本章要点]
[思考与练习]
第七章 句子与句子成分(下)
第一节 定语和状语
7.1.1 定语――名词的修饰语7.1.2状语――动 词/形容词/句子的修饰语第二节补�� �+
7.2.5 补语的语义指向7.2.6补语和状语的关系
第三节 句外成分
7.2.1 补语概说7.2.2补语和宾语的关系
7.2.3 可以充当补语的词语7.2.4补语的类型
7.3.1 什么是句外成分7.3.2句外成分的类型
[本章要点]
[思考与练习]
第八章 句类与句式
第一节 句类
8.1.5 感叹句8.1.6句类的联系
第二节 句式
8.1.3 疑问句8.1.4祈使句
8.1.1 句类概说8.1.2陈述句
8.2.1 句式概说8.2.2基本句式
8.2.3 特殊句式8.2.4句式的变换
[本章要点]
[思考与练习]
第九章 句子的组合――复句
第一节 复句概说
9.1.1 什么是复句9.1.2复句和单句
9.1.3 复句的连接方式9.1.4复句的类型
第二节 联合复句
第三节 偏正复句
9.2.5 解说复句
9.2.1 并列复句9.2.2选择复句
9.2.3 递进复句9.2.4连贯复句
9.3.1 因果复句9.3.2目的复句
9.3.3 条件复句9.3.4假设复句
9.3.5 转折复句
第四节 多重复句
第五节 紧缩句
9.5.1 紧缩句概说9.5.2紧缩句的主要类型
9.5.3 常用的紧缩句格式
第六节 复句的运用
[本章要点]
[思考与练习]

下编 表达论

第十章 时间
第一节 时间表达概说
第二节 时点与时段
10.2.5 时点、时段在句中的位置
第三节 时间与动词
10.2.1 什么是时点和时段10.2.2时点和基点
10.2.3 时点和时段的表达形式10.2.4时点和时�� �的询问形式
10.3.1 动词的时间性与情状类型10.3.2静态动�� �
10.3.3 活动动词10.3.4终结动词
10.3.5 瞬间动词10.3.6句子情状
第四节 汉语的“体”系统
10.4.5 “过”――曾然体10.4.6“起来”――�� �始体
[本章要点]
10.4.7 “下去”――接续体
10.4.3 将然体10.4.4“着”――持续体
10.4.1 什么是“体”10.4.2“了”――已然体
[思考与练习]


练习参考答案

附录一:现代汉语词类系统

附录二:现代汉语常用离合动词

附录三:现代汉语代词系统

附录四:现代汉语专用名量词

主要术语

主要参考文献

后记

download here

214 bộ thủ trong tiếng trung

1 Nét 

1. 一 nhất => số một 
2. 〡 cổn => nét sổ 
3. 丶 chủ => điểm, chấm 
4. 丿 phiệt => nét sổ xiên qua trái 
5. 乙 ất => vị trí thứ 2 trong thiên can 
6. 亅 quyết => nét sổ có móc 
********************************* 
2 Nét 

7. 二 nhị => số hai 
8. 亠 đầu => (không có nghĩa) 
9. 人 nhân (亻) => người 
10. 儿 nhân => người 
11. 入 nhập => vào 
12. 八 bát => số tám 
13. 冂 quynh => vùng biên giới xa; hoang địa 
14. 冖 mịch => trùm khăn lên 
15. 冫 băng => nước đá 
16. 几 kỷ => ghế dựa 
17. 凵 khảm => há miệng 
18. 刀 đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí) 
19. 力 lực => sức mạnh 
20. 勹 bao => bao bọc 
21. 匕 chuỷ => cái thìa (cái muỗng) 
22. 匚 phương => tủ đựng 
23. 匚 hệ => che đậy, giấu giếm 
24. 十 thập => số mười 
25. 卜 bốc => xem bói 
26. 卩 tiết => đốt tre 
27. 厂 hán => sườn núi, vách đá 
28. 厶 khư, tư => riêng tư 
29. 又 hựu => lại nữa, một lần nữa 
đọc tiếp

"呢"的用法. - Cách dùng từ "呢"

"呢"的用法. - Cách dùng từ "呢" 

(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho tiengtrung.vn)

一. 正反疑問句. Câu nghi vấn phản chính. 
1. 學校舉辦的秋季旅行, 你們去不去呢? 
xué xiào jǔ bàn de qiū jì lǚ háng , nǐ men qù bú qù ne ? 
Trường tổ chức du lịch mùa thu các bạn có đi không ? 

2. 你喝不喝綠茶呢? 
nǐ hē bú hē lǜ chá ne ? 
Bạn có uống trà xanh không? 

3.你會不會游泳呢? 
nǐ huì bú huì yóu yǒng ne ? 
Bạn có biết bơi không? 

二. 選擇疑問句.Câu nghi vấn lựa chọn. 
đọc tiếp

Cách đặt câu hỏi

Hỏi bằng ngữ điệu
Nâng cao giọng cuối câu kể. Khi viết, đánh dấu ? cuối câu kể.
你在写汉字?Anh đang viết chữ Hán à?
你也去俱乐部?Anh cũng đến câu lạc bộ à?
Câu hỏi dùng 吗[ma]
他们演的节目很精彩吗?Những tiết mục họ diễn hay lắm phải không?
他今天不来吗?Anh ấy hôm nay không đến phải không?
你们昨天没去参观吗?Các em hôm qua không đi tham quan phải không?
这几个箱子都是要带走的吗?Mấy cái va li này đều phải đem đi phải không?
老师刚走进教室去吗?Thầy giáo vừa đi vào lớp phải không?
你去过中国吗?Anh đã đi Trung Quốc phải không?
小阮念得很流利吗?Bạn Nguyễn đọc rất lưu loát phải không?
现在去长城,下午两点回得来吗?Bây giờ đi Trường Thành, hai giờ chiều có thể về được không?
Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn
Các đại từ nghi vấn thường gặp: 水[shuí]: ai; 哪[nă]: nào; 哪儿[năr]: đâu,ở đâu; 什么[shénme]: gì,cái gì; 怎么[zĕnme]: như thế nào; 怎么样[zĕnme yàng]: như thế nào, ra sao; 几[jĭ]: mấy; 多少[duōshao]: bao nhiêu; 为什么[weì shénme]: tại sao
谁拿去了今天的报纸?Ai đã lấy đi báo của ngày hôm nay?
你在找什么?Anh đang tìm gì?
这儿是什么地方?Đây là nơi nào?
今天星期几?Hôm nay thứ mấy?
你买几本书?Em mua mấy quyển sách?
晚会有多少节目?Dạ hội có bao nhiêu tiết mục?
这事的来龙去脉,你知道多少?Đầu đuôi ngọn ngành việc này, anh biết được bao nhiêu?
请问,去动物园怎么样?Xin hỏi, đến vườn bách thú đi như thế nào?
这个汉字怎么写?Chữ Hán này viết như thế nào?
你是哪国人?Bạn là người nước nào?
他现在怎么样了?Anh ấy bây giờ ra sao?
请问,邮局在哪儿?Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
明天我们去商店,怎么样?Ngày mai chúng ta đi cửa hang, được không?
Câu hỏi chính phản
Khi đặt liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hay hình dung từ, ta sẽ có câu hỏi chính phản.
đọc tiếp